Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đầu tàu

Danh từ
Danh từ
  1. Bộ phận hăng hái, tích cực, có vai trò hướng dẫn, thúc đẩy các bộ phận khác trong một phong trào, một cuộc vận động.
    • thanh niên là lực lượng đầu tàu

Cấu tạo âm tiết

đầuâm đầu đ · vần âu · thanh huyền
tàuâm đầu t · vần au · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "đầu tàu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.