tàu lăn

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Thứ xe chạy bằng một ống lăn nặng và hai bánh to bản, dùng để nén đá trải đường.

Cấu tạo âm tiết

tàuâm đầu t · vần au · thanh huyền
lănâm đầu l · vần ăn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tàu lăn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.