Định nghĩa
- Thứ giấy trắng và mỏng, thường dùng để vẽ, viết bút lông, làm đèn.
Cấu tạo âm tiết
| giấy | âm đầu gi · vần ây · thanh sắc |
| tàu | âm đầu t · vần au · thanh huyền |
| bạch | âm đầu b · vần ach · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "giấy tàu bạch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.