làu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "lau"
"làu" là một từ
Phó từ. (thường dùng phụ sau động từ; kết hợp hạn chế). Có thể đọc thuộc lòng thật trơn tru, không chút vấp váp. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "làu"
làu bàuNói nhỏ, lẩm bẩm trong miệng, nghe không rõ, tỏ vẻ không bằng lòng, bực dọc, khó chịu.làu làuNói đọc hay nói rất trơn tru, không có gì vướng vấp.
Từ có "làu" ở sau
làu làuNói đọc hay nói rất trơn tru, không có gì vướng vấp.lảu nhảu làu nhàu(Ít dùng) như lảu bảu làu bàu.lảu bảu làu bàu(Phng, Kng) như làu bàu (nhưng ý nhấn mạnh).
Cùng vần "au", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.