láu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "lau"
"láu" là một từ
Tính từ. Biết nghĩ nhanh, tính đúng, để mưu những lợi ích vặt cho mình. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "láu"
láu lỉnhCó vẻ tinh nhanh, khôn và tinh nghịch.láu táuHấp tấp vội vã khi nói năng.láu tôm láu cá(nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).
Từ có "láu" ở sau
lau láuLiến thoắng.lí láuLiến thoắng.láu tôm láu cá(nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).liến láuNhanh và tỏ ra tinh khôn, láu lỉnh (nói khái quát)
Cùng vần "au", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.