báu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "bau"
"báu" là một từ
Tính từ. Quý giá, đắt giá. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "báu"
Từ có "báu" ở sau
kho báuNơi chứa những thứ có giá trị như của cải, vàng bạc châu báu, v.v.quý báuCó giá trị lớn.châu báuCủa quý giá như vàng, ngọc, v.v... (nói khái quát)ngôi báungôi vua.quí báuxem quý báuphước báu.
Cùng vần "au", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.