Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

táu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
auvần
sắcthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "tau"

"táu" là một từ

Danh từ. Loài cây lớn cùng họ với kiền kiền, gỗ quí, cứng, màu nâu nhạt, thường dùng để làm nhà. Xem đủ nghĩa →

Từ có "táu" ở sau

Cùng vần "au", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.