máu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 40 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
auvần
sắcthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "mau"

"máu" là một từ

Danh từ. Chất lỏng màu đỏ chạy trong các mạch của người và động vật. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "máu"

Từ có "máu" ở sau

chảy máuTình trạng máu thoát ra khỏi hệ thống tuần hoàn, do chấn thương hoặc do bệnh lý.sặc máu1. Hộc máu mồm máu mũi.mạch máuỐng dẫn máu trong cơ thể động vật.hộc máuTức giận lắm.giọt máuQuan hệ ruột thịt.mất máuThiếu máu do bệnh.hút máuBóc lột một cách tàn bạo.hăng máu(Khẩu ngữ) hăng tới mức không kiềm chế, không tự chủ được.đổ máuGây ra cuộc đâm chém.khô máuLàm gì tới cùng.cầm máuKhiến cho máu ngừng chảy.nợ máuTội giết người, cần phải đền bằng mạng của kẻ giết.nóng máuNổi quạu vì điều gì ghê gớm.tóc máuTóc trẻ mới đẻ.mặt cắt không còn giọt máuSợ hãi đến mức khuôn mặt trắng bệch ra.rây máu ăn phầnGóp sức vào việc gì không liên can tới mình để hưởng lợi.khát máuNói kẻ thích chém giết.điên máuNổi quạu vì điều gì ghê gớm.lai máuNói động vật sản ra từ hai giống khác nhau.ba máu sáu cơntả cơn giận dữ cao độ, không gì kìm giữ nổi, thường của phụ nữ.tức máuNổi quạu vì điều gì ghê gớm.tiếp máuLấy máu người khỏe tiêm vào mạch máu người ốm cùng một nhóm máu.thiếu máuBệnh giảm số lượng hồng cầu trong máu.hăng máu vịthăng hái một cách bồng bột trong chốc lát (hàm ý châm biếm).khác máu tanh lòngKhông cùng máu mủ ruột thịt cho nên đối xử với nhau tệ bạc, không có tình nghĩa.

Cùng vần "au", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.