chảy máu

Động từ
Động từ
  1. Tình trạng máu thoát ra khỏi hệ thống tuần hoàn, do chấn thương hoặc do bệnh lý.
    • Chảy máu mũi.
  2. (Khẩu ngữ) Ví tình trạng mất hoặc bị thất thoát những thứ có giá trị do không quản lí được hoặc không biết cách khai thác, sử dụng.
    • Tình trạng chảy máu chất xám.
    • Nạn chảy máu cổ vật.
    • Chảy máu ngoại tệ.

"chảy máu" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh bleed · to bleed
🇫🇷 Tiếng Pháp saigner
🇩🇪 Tiếng Đức bluten · die Blutung
🇷🇺 Tiếng Nga кровотечение кровотече́ние
🇮🇹 Tiếng Ý sanguinare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

chảyâm đầu ch · vần ay · thanh hỏi
máuâm đầu m · vần au · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chảy máu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.