Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mặt cắt không còn giọt máu

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Sợ hãi đến mức khuôn mặt trắng bệch ra.

Cấu tạo âm tiết

mặtâm đầu m · vần ăt · thanh nặng
cắtâm đầu c · vần ăt · thanh sắc
khôngâm đầu kh · vần ông · thanh ngang
cònâm đầu c · vần on · thanh huyền
giọtâm đầu gi · vần ot · thanh nặng
máuâm đầu m · vần au · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "mặt cắt không còn giọt máu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.