còn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "con"
"còn" là một từ
Danh từ, Động từ. Quả cầu bằng vải có nhiều dải màu, dùng để tung, ném làm trò chơi trong ngày hội ở một số dân tộc miền núi. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "còn"
còn lạiPhần có được sau khi đã lấy đi.còn trinhLà người con gái trong trắng, chưa quan hệ tình dục với bất kì nam giới nào.còn nước còn tátVí trường hợp còn một chút hi vọng nào dù là mong manh, thì còn ra sức cứu chữa đến cùng.còn nữaChưa hết đâu.còn nguyênXem nguyên si
Từ có "còn" ở sau
Hang trống còn vời tiếng chânDo chữ "Không cốc túc âm" (Hang trống có tiếng chân người đi) là nói điều may hiếm có, nỗi vui mừng tất nhiên của hạng người đồng điệu.sống cònQuan trọng nhất đối với mình.ở đâu còn lâu mới nóiTra khảo không nói gì.một mất một cònĐấu tranh gay gắt, quyết liệt, không thể thoả hiệp, nhân nhượng.hãy cònVẫn tiếp tục; Chưa hết.còn nước còn tátVí trường hợp còn một chút hi vọng nào dù là mong manh, thì còn ra sức cứu chữa đến cùng.sảy cha còn chúSảy mẹ còn cha, sảy cha còn chú, sảy chú bú dì.đã nghèo còn mắc cái eoĐã nghèo khổ, khó khăn lại còn gặp thêm điều không may hoặc phải chịu thêm phiền phức.ăn cướp còn la làngKẻ cướp giựt tự xưng là nạn nhân.mặt cắt không còn giọt máuSợ hãi đến mức khuôn mặt trắng bệch ra.sảy mẹ còn chaSảy mẹ còn cha, sảy cha còn chú, sảy chú bú dì.đã thâm còn đenNham hiểm.
Cùng vần "on", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.