còn lại

Danh từĐộng từ
Danh từ
  1. Phần có được sau khi đã lấy đi.
Động từ
  1. Làm cho một thứ chỉ còn lại một phần sau khi đã lấy đi.

Câu ví dụ

  • Một cậu bé cao hơn người còn lại.One boy is taller than the other.
  • Chỉ có một cái ghế còn lại.There's just one chair left.
  • Tom sẽ giải quyết phần còn lại.Tom is going to handle the rest.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"còn lại" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh remaining · remaining; the rest
🇨🇳 Tiếng Trung 其他 qí tā · 剩 shèng · 其余 qí yú
🇯🇵 Tiếng Nhật 残る のこる · 残す のこす
🇰🇷 Tiếng Hàn 남다 namda
🇩🇪 Tiếng Đức übrig · restlich
🇷🇺 Tiếng Nga остаться оста́ться · остальной остально́й
🇹🇭 Tiếng Thái เหลือ lǔea

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

cònâm đầu c · vần on · thanh huyền
lạiâm đầu l · vần ai · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "còn lại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.