đòn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "đon"
"đòn" là một từ
Danh từ. Đoạn tre, gỗ dùng để kê, tựa hoặc để khiêng, chuyển vật nặng. Đòn kê. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "đòn"
đòn bẩyThanh rắn chuyển động được quanh một điểm cố định (gọi là điểm tựa), nhờ đó có thể dùng một lực nhỏ để cân bằng một lực lớn.đòn đá(Võ thuật) Đòn tấn công bằng chân.đòn dôngThanh gỗ bắc ngang trên đầu hàng cột chính giữa nhà tạo thành đỉnh cao của nóc nhà.đòn tayĐoạn tre hay gỗ dùng để đỡ rui của mái nhà.đòn cânThanh gỗ hình tròn, đầu có móc, phần trên có chia phân, dùng để cân.đòn gió(Võ thuật) Đòn ra trước đòn thật, nhằm tạo thuận lợi cho đòn thật có hiệu quả.
Từ có "đòn" ở sau
mũi vạy thì lái chịu đòn(nghĩa đen): trên tàu (thuyền), mũi "vạy" là mũi tàu đã bị lệch méo, nên nó chạy không đúng hướng, có thể là vì dòng nước xoáy hay nước xiết. Còn "đòn" là cái đòn lái, tức là bánh lái. Người lái tàu (thuyền trưởng) là người chịu trách nhiệm về việc điều khiển cái đòn lái ("chịu đòn"), khi mũi vạy rồi thì họ phải rất vất vả cầm cây đòn lái để điều khiển.nhừ đònBị đánh đau.già đònĐánh nhiều và đau.ốm đònTừ dùng để dọa (thtục).nhà đònĐơn vị chuyên tổ chức và cung cấp các dịch vụ liên quan đến chôn cất, hỏa táng người chết, bao gồm quàn xác, trang trí linh đường, xe tang, và các nghi thức tang lễ.rắn đòn cânRắn cạp nong cạp nia.say đònChoáng váng do bị dính đòn quá nhiều.phải đònBị đánh đòn.
Cùng vần "on", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.