Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đòn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
onvần
huyềnthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "đon"

"đòn" là một từ

Danh từ. Đoạn tre, gỗ dùng để kê, tựa hoặc để khiêng, chuyển vật nặng. Đòn kê. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "đòn"

Từ có "đòn" ở sau

Cùng vần "on", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.