đón
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "đon"
"đón" là một từ
Động từ. Ở tư thế hoặc có thái độ sẵn sàng tiếp nhận người hoặc cái đang được đưa đến cho mình, đang đến phía mình. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "đón"
Từ có "đón" ở sau
chào đónHân hoan đón mừng.đưa đónĐưa và đón (khách) nói chung.tiếp đón(Id.) . Như đón tiếp.Hậu xa đón người hiềnChu Văn Vương nhà Chu đi săn gặp Lã Vọng, mời lên xe sau chở về, tôn làm bậc thầy. Lã Vọng bày ra đồ Bát trận rồi đánh được nhà ân ở đồng Mục dã.đi tắt đón đầuHành động thực hiện một việc gì đó một cách nhanh chóng, kịp thời để tận dụng cơ hội hoặc vượt qua thử thách.săn đónĐón tiếp một cách vồ vập vì lợi của mình.rào đónNói có tính chất thăm dò để ngừa trước những sự hiểu lầm hay phản ứng không tốt về điều mình sắp nói.rào trước đón sauKhôn khéo nói trước để người nghe dễ thông cảm, khó bắt bẻ.ngăn đón.Kháng ĐónTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Kháng.
Cùng vần "on", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.