đón
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗɔn˧˦] · Huế [ʔɗɔŋ˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɗɔŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Ở tư thế hoặc có thái độ sẵn sàng tiếp nhận người hoặc cái đang được đưa đến cho mình, đang đến phía mình.
- Giơ hai tay đón đứa bé.
- Đón bắt quả bóng.
- Đón tin vui.
- Chờ sẵn để gặp ngay khi vừa mới đến, nhằm biểu thị tình cảm tốt của mình.
- Ra ga đón bạn.
- Thức đón giao thừa.
- Đến gặp để đưa về cùng với mình.
- Đón con ở nhà trẻ.
- Đón bạn về nhà ăn Tết.
- Đón dâu.
- Chờ sẵn để gặp người hoặc cái sắp đi qua.
- Đón đường.
- Đón xe đi nhờ.
- Bắn đón.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"đón" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to pick up; to welcome |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 接 jiē |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 迎える むかえる · 迎え むかえ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 맞다 matda · 맞이하다 matihada |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | abholen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | забрать забра́ть · забирать забира́ть · встречать встреча́ть |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | รับ ráp |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "đón"
chào đónHân hoan đón mừng.đón tiếpGặp và tiếp đãi.đưa đónĐưa và đón (khách) nói chung.tiếp đón(Id.) . Như đón tiếp.đi tắt đón đầuHành động thực hiện một việc gì đó một cách nhanh chóng, kịp thời để tận dụng cơ hội hoặc vượt qua thử thách.Hậu xa đón người hiềnChu Văn Vương nhà Chu đi săn gặp Lã Vọng, mời lên xe sau chở về, tôn làm bậc thầy. Lã Vọng bày ra đồ Bát trận rồi đánh được nhà ân ở đồng Mục dã.đón rướcĐón tiếp một cách long trọng.săn đónĐón tiếp một cách vồ vập vì lợi của mình.rào đónNói có tính chất thăm dò để ngừa trước những sự hiểu lầm hay phản ứng không tốt về điều mình sắp nói.ngăn đón.Kháng ĐónTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Kháng.rào trước đón sauKhôn khéo nói trước để người nghe dễ thông cảm, khó bắt bẻ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đón" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.