䠣
rónNôm
tuyểnNôm
đónNôm
Chữ Nôm U+4823
- Bộ thủ
- 足 túc số 157
- Nét ngoài bộ
- 12
- Tổng số nét
- 19
- Khối Unicode
- CJK mở rộng A
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng A. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- rón — Nôm. Chữ cùng âm "rón" · âm tiết rón
- tuyển — Nôm. Chữ cùng âm "tuyển" · âm tiết tuyển
- đón — Nôm. Chữ cùng âm "đón" · âm tiết đón
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 䠣 theo lối Nôm
đónỞ tư thế hoặc có thái độ sẵn sàng tiếp nhận người hoặc cái đang được đưa đến cho mình, đang đến phía mình.tuyểnChọn trong số nhiều cùng loại để lấy với số lượng nào đó theo yêu cầu, tiêu chuẩn đề ra.rónĐi nhẹ bằng đầu ngón chân.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
net to trap the animals
Chữ khác cũng đọc là "rón"
Chữ khác cũng đọc là "tuyển"
Chữ khác cũng đọc là "đón"
Chữ cùng bộ 足
路lộ跌điệt跳khiêu跟căn跪quỵ跑bào𨇒lủi足túc踏đạp躁thao𧿆dãy踐tiễn距cứ踢thích𨀤chọi踤tuỵ踸chậm躍dược跛phả躇xước蹈đạo趿táp跡tích踪tung踫tịnh蹲tỗn跨khoa趾chỉ䟢tiễn踦ỷ
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 䠣
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 䠣 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).