𧿆
dãyNôm
giãyNôm
giẫyNôm
nhảyNôm
rẽNôm
rẫyNôm
dậyNôm
Chữ Nôm U+27FC6
- Bộ thủ
- 足 túc số 157
- Nét ngoài bộ
- 3
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- dãy — Nôm. Chữ cùng âm "dãy" · âm tiết dãy
- giãy — Nôm. Chữ cùng âm "giãy" · âm tiết giãy
- giẫy — Nôm. Chữ cùng âm "giẫy" · âm tiết giẫy
- nhảy — Nôm. Chữ cùng âm "nhảy" · âm tiết nhảy
- rẽ — Nôm. Chữ cùng âm "rẽ" · âm tiết rẽ
- rẫy — Nôm. Chữ cùng âm "rẫy" · âm tiết rẫy
- dậy — Nôm. Chữ cùng âm "dậy" · âm tiết dậy
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𧿆 theo lối Nôm
nhảyBật toàn thân lên cao hoặc ra đằng trước bằng sức của những bộ phận đã nhún để lấy đà rồi vươn mạnh và đột nhiên; vượt một khoảng hoặc một vật bằng cách đó.rẽTách ra, chia ra.dãyTập hợp nhiều vật cùng loại nối tiếp nhau thành hàng.dậyChuyển từ trạng thái không hoạt động (thường là khi ngủ) sang trạng thái hoạt động (thường là sau khi thức giấc).giãyCựa quậy mạnh.rẫyĐất trồng trọt ở miền rừng núi, có được bằng cách phá rừng, đốt cây rồi trồng tỉa.giẫyVạt cỏ cho sạch hoặc vạt đất cho phẳng bằng xẻng, cuốc.
Chữ khác cũng đọc là "dãy"
Chữ khác cũng đọc là "giãy"
Chữ khác cũng đọc là "giẫy"
Chữ khác cũng đọc là "nhảy"
Chữ khác cũng đọc là "rẽ"
Chữ khác cũng đọc là "rẫy"
Chữ khác cũng đọc là "dậy"
Chữ cùng bộ 足
路lộ跌điệt跳khiêu跟căn跪quỵ跑bào𨇒lủi足túc踏đạp躁thao踐tiễn距cứ踢thích𨀤chọi踤tuỵ踸chậm躍dược跛phả躇xước蹈đạo趿táp跡tích踪tung踫tịnh蹲tỗn跨khoa趾chỉ䟢tiễn踦ỷ踴dõng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𧿆
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𧿆 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).