dậy
Phát âm (IPA): Hà Nội [zəj˧˨ʔ] · Huế [jəj˨˩ʔ] · Sài Gòn [jəj˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Chuyển từ trạng thái không hoạt động (thường là khi ngủ) sang trạng thái hoạt động (thường là sau khi thức giấc).
- Thức khuya, dậy sớm.
- Canh một chưa nằm, canh năm đã dậy.
- Ngủ dậy.
- Đánh thức dậy.
- Chuyển từ tư thế nằm sang tư thế ngồi, hay từ tư thế nằm hoặc ngồi sang tư thế đứng.
- Ngồi dậy.
- Lóp ngóp bò dậy.
- Còn ốm nhưng cố gượng dậy đi làm.
- Chuyển từ trạng thái không có những biểu hiện rõ rệt của sự tồn tại sang trạng thái có những biểu hiện rõ rệt (nói về cái gì nổi lên, rực lên, bốc lên, v. v. ).
- Khúc sông dậy sóng.
- Tiếng reo hò như sấm dậy.
- Tô cho dậy màu.
- Trong lòng dậy lên những tình cảm đẹp đẽ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ , cùng gốc với .
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"dậy" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to get up; to wake up |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "dậy"
thức dậyTỉnh giấc, không ngủ nữa.tỉnh dậyChuyển từ trạng thái ngủ sang trạng thái thức.ngủ dậyHành động vừa mới tỉnh ngủ.nổi dậyNói một lực lượng xã hội đứng lên chống lại trật tự xã hội cũ.dậy thìỞ độ tuổi có thể phát triển mạnh bắt đầu có khả năng sinh dục.lay trời dậy đấtSự việc gì gây ngạc nhiên lớn.trỗi dậyVùng dậy, dấy lên.vang dậyVang lên mạnh mẽ, như làm rung chuyển cả không gian.ngỏm dậyNgồi nhanh dậy.Cao Biền dậy nonNóng vội, làm nhanh, nên kết quả không tốt hoặc thất bại hoàn toàn.dậy dàngXôn xao ồn ào nổi lên.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dậy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.