Động từ
- Vùng dậy, dấy lên.
- Phong trào mới trỗi dậy..
- Các nước mới trỗi dậy..
- Những nước mới giành được độc lập hay đang đấu tranh cho độc lập ở các nước châu á,.
- Phi và.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trỗi dậy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.