trỗi dậy

Động từ
Động từ
  1. Vùng dậy, dấy lên.
    • Phong trào mới trỗi dậy..
    • Các nước mới trỗi dậy..
    • Những nước mới giành được độc lập hay đang đấu tranh cho độc lập ở các nước châu á,.
    • Phi và.

Cấu tạo âm tiết

trỗiâm đầu tr · vần ôi · thanh ngã
dậyâm đầu d · vần ây · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "trỗi dậy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.