dậy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "dây"
"dậy" là một từ
Động từ. Chuyển từ trạng thái không hoạt động (thường là khi ngủ) sang trạng thái hoạt động (thường là sau khi thức giấc). Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "dậy"
Từ có "dậy" ở sau
thức dậyTỉnh giấc, không ngủ nữa.tỉnh dậyChuyển từ trạng thái ngủ sang trạng thái thức.ngủ dậyHành động vừa mới tỉnh ngủ.nổi dậyNói một lực lượng xã hội đứng lên chống lại trật tự xã hội cũ.lay trời dậy đấtSự việc gì gây ngạc nhiên lớn.Cao Biền dậy nonNóng vội, làm nhanh, nên kết quả không tốt hoặc thất bại hoàn toàn.vang dậyVang lên mạnh mẽ, như làm rung chuyển cả không gian.ngỏm dậyNgồi nhanh dậy.trỗi dậyVùng dậy, dấy lên.
Cùng vần "ây", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.