Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

dậy

Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

dâm đầu
âyvần
nặngthanh

Âm cuối: y

Đủ sáu thanh của "dây"

"dậy" là một từ

Động từ. Chuyển từ trạng thái không hoạt động (thường là khi ngủ) sang trạng thái hoạt động (thường là sau khi thức giấc). Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "dậy"

Từ có "dậy" ở sau

Cùng vần "ây", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.