Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ngủ dậy

Động từ
Động từ
  1. Hành động vừa mới tỉnh ngủ.

Câu ví dụ

  • Tôi đã ngủ dậy muộn và bị muộn học.I overslept and was late for school.
  • Tôi ngủ dậy và thấy mình nằm trên sàn nhà.I awoke to find myself lying on the floor.
  • Mình ngủ dậy trễ lắm.I woke up really late.

Cấu tạo âm tiết

ngủâm đầu ng · vần u · thanh hỏi
dậyâm đầu d · vần ây · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ngủ dậy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.