cậy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "cây"
"cậy" là một từ
Động từ, Danh từ. Nhờ vả việc gì. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "cậy"
Từ có "cậy" ở sau
tin cậyĐáng tin, có thể dựa hẳn vào, trông cậy vào.trông cậyHi vọng dựa được vào, hi vọng được giúp đỡ.nương cậy.nhờ cậyTrông vào sự giúp đỡ của người khác.chó cậy gần nhàVí kẻ cậy có thế thuận lợi mà tỏ ra hung hăng, uy hiếp người khác.sở cậyTrông mong ở người khác.
Cùng vần "ây", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.