cấy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "cây"
"cấy" là một từ
Động từ. Cắm cây non xuống đất ở chỗ khác cho tiếp tục sinh trưởng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cấy"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "cấy"
Từ có "cấy" ở sau
cày cấyLàm những việc chủ yếu trong nông nghiệp.gieo cấyGieo và cấy để sản xuất lương thực (nói khái quát).láng cấyKhoảng đất trống để cấy lúa giữa hai vồng cỏ gom lại.
Cùng vần "ây", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.