Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cấy mô

Động từ
Động từ
  1. Chuyển hoặc tách một mô của cơ thể sinh vật sang một cơ thể khác, hoặc nuôi trong môi trường nhân tạo, nhằm mục đích nhân giống hay nghiên cứu khoa học.
    • Nhân giống bằng phương pháp cấy mô.

Cấu tạo âm tiết

cấyâm đầu c · vần ây · thanh sắc
môâm đầu m · vần ô · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cấy mô" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.