thấy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "thây"
"thấy" là một từ
Động từ. Nhận biết được bằng mắt nhìn. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "thấy"
thấy bàTừ dùng để tổ hợp quá cao, cao hơn hẳn mức bình thường.thấy mẹ(Kng,ng1) như thấy bà (nhưng có phần hơi thô tục).thấy đỏ ngỡ chínĐánh giá sai, nhìn hình thức hào nhoáng bên ngoài mà nhầm tưởng là tốt đẹp, ví như chỉ căn cứ vào màu đỏ ngoài vỏ mà nghĩ là quả đã chín.thấy ngựa(Ít dùng) như thấy bà.thấy ông bà ông vảiĐến mức kiệt sức, tưởng như chết đến nơi, ví như đã xuống âm phủ gặp ông bà tổ tiên.thấy thángthấy kinh, thấy tội. Đang có kinh nguyệt.thấy mồ(Ng2) như thấy bà.
Từ có "thấy" ở sau
cảm thấyThu nhận thông qua các giác quan.tìm thấyChỉ cái gì đó đã được tìm ra, tìm được.nhìn thấyLà một khái niệm miêu tả khả năng nhìn được, thấy được.nhận thấyHiểu được, biết được.trông thấyRất rõ rệt.cầu được ước thấyCầu mong, ao ước điều gì thì được ngay điều đó.
Cùng vần "ây", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.