thấy

Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
âyvần
sắcthanh

Âm cuối: y

Đủ sáu thanh của "thây"

"thấy" là một từ

Động từ. Nhận biết được bằng mắt nhìn. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "thấy"

Từ có "thấy" ở sau

Cùng vần "ây", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.