thấy ông bà ông vải

Cụm từ
Cụm từ
  1. Đến mức kiệt sức, tưởng như chết đến nơi, ví như đã xuống âm phủ gặp ông bà tổ tiên.
    • Làm mệt quá, như là thấy ông bà ông vải.

Cấu tạo âm tiết

thấyâm đầu th · vần ây · thanh sắc
ôngâm đầu (không) · vần ông · thanh ngang
bàâm đầu b · vần a · thanh huyền
ôngâm đầu (không) · vần ông · thanh ngang
vảiâm đầu v · vần ai · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "thấy ông bà ông vải" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.