thây
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "thây"
"thây" là một từ
Danh từ. Xác người. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "thây"
Từ có "thây" ở sau
phanh thây(Hình phạt thời phong kiến) Giết bằng cách buộc từng tay chân của người bị coi là phạm tội vào bốn con ngựa hoặc voi rồi cho chúng chạy ra bốn phía để xé xác ra thành từng mảnh.trối thâyMặc kệ, không thèm để ý đến.kệ thây(Thông tục) như mặc kệ (hàm ý khinh)mặc thây(Thông tục) như mặc kệ (ng1:hàm ý khinh)thối thâyTừ dùng để mắng người đàn bà, con gái hư hỏng (thtục).
Cùng vần "ây", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.