xây
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "xây"
"xây" là một từ
Động từ. Gắn các loại vật liệu (thường là gạch, đá) vào nhau bằng vữa, chất kết dính để làm thành một công trình hay bộ phận công trình. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "xây"
xây dựngLàm nên, gây dựng nên.xây đắpXây dựng, bồi đắp cho vững chắc thêm (nói khái quát).xây xẩmCảm thấy choáng váng.
Từ có "xây" ở sau
Cùng vần "ây", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.