xây
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [səj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Gắn các loại vật liệu (thường là gạch, đá) vào nhau bằng vữa, chất kết dính để làm thành một công trình hay bộ phận công trình.
- Xây nhà.
- Xây thành, đắp luỹ.
- Thợ xây.
- Xây đời hạnh phúc (b).
- (Ph.) . Quay về phía nào đó.
- Ngồi xây lưng lại.
- Nhà xây về hướng nam.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"xây" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to build |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 盖 Gě |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 建てる たてる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 짓다 jitda · 쌓다 ssatda |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ก่อ kàw |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "xây"
xây dựngLàm nên, gây dựng nên.xây đắpXây dựng, bồi đắp cho vững chắc thêm (nói khái quát).công trình xây dựngSản phẩm được tạo thành bởi sức lao động của con người, vật liệu xây dựng, thiết bị lắp đặt vào công trình, được liên kết định vị với đất, có thể bao gồm phần dưới mặt đất, phần trên mặt đất, phần dưới mặt nước và phần trên mặt nước, được xây dựng theo thiết kế.xây xẩmCảm thấy choáng váng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "xây" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.