𡏦
xâyNôm
xayNôm
xoayNôm
Chữ Nôm U+213E6
- Bộ thủ
- 土 thổ số 32
- Nét ngoài bộ
- 10
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- xây — Nôm. Chữ cùng âm "xây" · âm tiết xây
- xay — Nôm. Chữ cùng âm "xay" · âm tiết xay
- xoay — Nôm. Chữ cùng âm "xoay" · âm tiết xoay
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𡏦 theo lối Nôm
xoay(Id.) . Quay tròn.xayLàm cho tróc vỏ, vỡ ra hay nhỏ mịn bằng cối quay.xâyGắn các loại vật liệu (thường là gạch, đá) vào nhau bằng vữa, chất kết dính để làm thành một công trình hay bộ phận công trình.
Chữ khác cũng đọc là "xây"
Chữ khác cũng đọc là "xay"
Chữ khác cũng đọc là "xoay"
Chữ cùng bộ 土
堆đôi塊khối垃lạp堅kiên坡pha塢ô地địa在tại塔tháp培bồi執chấp壁bích場trường壞hoại坦đất埋mai土thổ坐ngồi城thành報báo壓áp填điền基cơ增tăng塵trần墓mộ圾cấp坊phường型hình堂đường
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𡏦
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𡏦 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).