xoay
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "xoay"
"xoay" là một từ
Động từ. (Id.) . Quay tròn. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "xoay"
xoay quanhTìm chỗ này chỗ khác.xoay xởLàm hết cách này đến cách khác để giải quyết cho được khó khăn, hoặc để có cho được cái cần có.xoay trởXem xoay
Từ có "xoay" ở sau
dòng điện xoay chiềuDòng điện có chiều thay đổi một cách tuần hoàn.tròn xoayTròn và đều đặn.con tạo xoay vầnCái cù xoay tròn như cuộc đời chỉ là vòng tròn.
Cùng vần "oay", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.