壞
hoạiHán Việt · Nôm
phôiHán Việt
bùiHán Việt
hoàiNôm
hoảiâm Việt
hoãiâm Việt
hoaiâm Việt
huầyâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+58DE
- Bộ thủ
- 土 thổ số 32
- Nét ngoài bộ
- 16
- Tổng số nét
- 19
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- hoại — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hoại" · âm tiết hoại
- phôi — Hán Việt. Chữ cùng âm "phôi" · âm tiết phôi
- bùi — Hán Việt. Chữ cùng âm "bùi" · âm tiết bùi
- hoài — Nôm. Chữ cùng âm "hoài" · âm tiết hoài
- hoải — âm Việt. Chữ cùng âm "hoải" · âm tiết hoải
- hoãi — âm Việt. Chữ cùng âm "hoãi"
- hoai — âm Việt. Chữ cùng âm "hoai" · âm tiết hoai
- huầy — âm Việt. Chữ cùng âm "huầy"
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- (Econ) Hàng xấu.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 壞 theo lối Nôm
hoạiHư hỏng thối rữa.hoàiMất đi một cách hoàn toàn vô ích do đem dùng vào việc không đáng hoặc không mang lại một kết quả nào cả; uổng.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
bad, spoil(ed), ruin, destroy
Giản thể và phồn thể
Chữ 壞 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "hoại"
Chữ khác cũng đọc là "phôi"
Chữ khác cũng đọc là "bùi"
Chữ khác cũng đọc là "hoài"
Chữ khác cũng đọc là "hoải"
Chữ khác cũng đọc là "hoai"
Chữ cùng bộ 土
堆đôi塊khối垃lạp堅kiên坡pha塢ô地địa在tại塔tháp培bồi執chấp壁bích場trường坦đất埋mai土thổ坐ngồi城thành報báo壓áp填điền基cơ增tăng塵trần墓mộ圾cấp坊phường型hình堂đường境cảnh
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 壞
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 壞 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 壞 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).