hoai

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
oaivần
ngangthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "hoai"

"hoai" là một từ

Động từ. Hủy dần của phân bón qua quá trình thời gian làm giảm nồng độ, dễ cho thực vật hấp thụ. Xem đủ nghĩa →

Cùng vần "oai", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.