Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hoai

Động từ Thanh ngangVần oai
Động từ
  1. Hủy dần của phân bón qua quá trình thời gian làm giảm nồng độ, dễ cho thực vật hấp thụ.

Cấu tạo âm tiết

hoaiâm đầu h · vần oai · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hoai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.