oai
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "oai"
"oai" là một từ
Tính từ. Có vẻ tôn nghiêm đáng sợ hoặc đáng phục. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "oai"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "oai"
oai phongCó vẻ tôn nghiêm đáng kính.oai oáiKêu, thốt to lên, do bị đau hay sợ đột ngột.oai vệCó vẻ chững chạc, tôn nghiêm.oai hùng(xem từ nguyên 1) Mạnh và đáng kính nể.oai nghiCó vẻ đáng tôn kính.
Từ có "oai" ở sau
dương oaiPhô bày, tỏ rõ uy thế để đe doạ, uy hiếp (thường hàm ý chê)làm oaiTỏ ra có quyền thế.tác oai tác quáiLàm những điều ngang ngược một cách tuỳ tiện, trái với lẽ phải.Tả Thanh OaiMột xã thuộc huyện Thanh Trì, tp. Hà Hội, Việt Nam.cáo mượn oai hùmDựa vào uy thế hoặc thế lực của người khác để đe dọa, áp đảo hoặc làm ra vẻ mạnh mẽ với người khác.Thanh OaiMột huyện thuộc tỉnh Hà Tây, Việt Nam. Diện tích 141 km². Dân số 194.200 (1997). Địa hình đồng bằng đất phù sa. Sông Đáy chảy qua. Tên gọi có từ 1208 thuộc trấn Sơn Nam, thuộc Hà Nội (1831–1888), là huyện của tỉnh Hà Đông (1888–1965), thuộc tỉnh Hà Tây (1965–1975), thuộc tỉnh Hà Sơn Bình (1975–1991), từ ngày 20 tháng 7 năm 1991 trở lại tỉnh Hà Tây, gồm 1 thị trấn (Kim Bài) huyệVũ OaiMột xã thuộc huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.ra oaiTỏ ra có quyền thế, uy lực để làm cho người ta sợ.
Cùng vần "oai", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.