Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

oải

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

—âm đầu
oaivần
hỏithanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "oai"

"oải" là một từ

Tính từ. (Kng.) Ở trạng thái đã bị thẳng ra hay trễ xuống, không còn giữ được hình dạng uốn cong như trước. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "oải"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ có "oải" ở sau

Cùng vần "oai", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.