矮
nuyHán Việt
ảiHán Việt · Nôm
oảiHán Việt · Nôm
kinhHán Việt
nuỵHán Việt
uyHán Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+77EE
- Bộ thủ
- 矢 thỉ số 111
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- nuy — Hán Việt. Chữ cùng âm "nuy"
- ải — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ải" · âm tiết ải
- oải — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "oải" · âm tiết oải
- kinh — Hán Việt. Chữ cùng âm "kinh" · âm tiết kinh
- nuỵ — Hán Việt. Chữ cùng âm "nuỵ"
- uy — Hán Việt. Chữ cùng âm "uy" · âm tiết uy
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 矮 theo lối Nôm
ảiChỗ qua lại hẹp và hiểm trở ở biên giới hoặc trên đường tiến vào một nước.oải(Kng.) Ở trạng thái đã bị thẳng ra hay trễ xuống, không còn giữ được hình dạng uốn cong như trước.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
short, dwarf; low
Chữ khác cũng đọc là "ải"
Chữ khác cũng đọc là "oải"
Chữ khác cũng đọc là "kinh"
Chữ khác cũng đọc là "nuỵ"
Chữ khác cũng đọc là "uy"
Chữ cùng bộ 矢
知tri短ngắn矩củ矯kiểu矣hãy矢tẻ䂓que𥐆vắn矤sấn矦hầu矧thẩn𥏋tên𥏌tên𥏍tên矬toa𥏿vắn矰tăng𥐇ngắn𥐈số𥐉ngắn𥐍ngắn𥐏cộc矲bái𥐒cụt𥐔vắn矱hoạch𥎩tộc矫kiểu𥎼tộc𥏁tộc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 矮
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 矮 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).