矣
hãyNôm
hơiNôm
hởNôm
hỡiNôm
hỉâm Việt
Chữ Nôm U+77E3
- Bộ thủ
- 矢 thỉ số 111
- Nét ngoài bộ
- 2
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- hãy — Nôm. Chữ cùng âm "hãy" · âm tiết hãy
- hơi — Nôm. Chữ cùng âm "hơi" · âm tiết hơi
- hở — Nôm. Chữ cùng âm "hở" · âm tiết hở
- hỡi — Nôm. Chữ cùng âm "hỡi" · âm tiết hỡi
- hỉ — âm Việt. Chữ cùng âm "hỉ" · âm tiết hỉ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 矣 theo lối Nôm
hơiChất ở trạng thái khí và ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ tới hạn.hởKhông được kín.hỡiThán từ dùng để kêu gọi một cách tha thiết.hãyVẫn, đang còn tiếp diễn.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
particle of completed action
Chữ khác cũng đọc là "hãy"
Chữ khác cũng đọc là "hơi"
Chữ khác cũng đọc là "hở"
Chữ khác cũng đọc là "hỡi"
Chữ khác cũng đọc là "hỉ"
Chữ cùng bộ 矢
知tri短ngắn矮nuy矩củ矯kiểu矢tẻ䂓que𥐆vắn矤sấn矦hầu矧thẩn𥏋tên𥏌tên𥏍tên矬toa𥏿vắn矰tăng𥐇ngắn𥐈số𥐉ngắn𥐍ngắn𥐏cộc矲bái𥐒cụt𥐔vắn矱hoạch𥎩tộc矫kiểu𥎼tộc𥏁tộc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 矣
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 矣 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).