hỡi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
ơivần
ngãthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "hơi"

"hỡi" là một từ

Định nghĩa. Thán từ dùng để kêu gọi một cách tha thiết. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "hỡi"

Từ có "hỡi" ở sau

Cùng vần "ơi", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.