Định nghĩa
- Tiếng hò của người lái đò khi chèo thuyền, hoặc của người lao động khi làm việc nặng.
Cấu tạo âm tiết
| khoan | âm đầu kh · vần oan · thanh ngang |
| hỡi | âm đầu h · vần ơi · thanh ngã |
| hồ | âm đầu h · vần ô · thanh huyền |
| khoan | âm đầu kh · vần oan · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "khoan hỡi hồ khoan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.