khoan hỡi hồ khoan

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Tiếng hò của người lái đò khi chèo thuyền, hoặc của người lao động khi làm việc nặng.

Cấu tạo âm tiết

khoanâm đầu kh · vần oan · thanh ngang
hỡiâm đầu h · vần ơi · thanh ngã
hồâm đầu h · vần ô · thanh huyền
khoanâm đầu kh · vần oan · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "khoan hỡi hồ khoan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.