khoan
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "khoan"
"khoan" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Dụng cụ để tạo lỗ bằng cách xoáy sâu dần. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "khoan"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "khoan"
khoan dungRộng lượng tha thứ cho người phạm lỗi lầm.khoan khoáiCó cảm giác nhẹ nhàng, thoải mái.khoan đãDùng khi bảo người khác hãy thong thả, đừng vội vàng.khoan thứRộng lòng tha thứ.khoan hồngCó độ lượng rộng rãi đối với người có khuyết điểm nhưng đã hối lỗi.khoan nhượngChấp nhận tới một chừng mực nào đó ý kiến, chủ trương của đối phương để đi đến thỏa thuận.khoan thaiThong thả ung dung.khoan hòaRộng rãi và dịu dàng.khoan hỡi hồ khoanTiếng hò của người lái đò khi chèo thuyền, hoặc của người lao động khi làm việc nặng.khoan tayĐừng làm vội.
Từ có "khoan" ở sau
máy khoanMáy dùng để khoan lỗ.khoan hỡi hồ khoanTiếng hò của người lái đò khi chèo thuyền, hoặc của người lao động khi làm việc nặng.giếng khoanGiếng lấy nước ngầm ở mạch sâu, có đường kính nhỏ, dẫn nước lên bằng đường ống, đào bằng máy khoan.
Cùng vần "oan", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.