khoản
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "khoan"
"khoản" là một từ
Danh từ. Mục trang văn bản có tính chất pháp luật. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "khoản"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "khoản"
Từ có "khoản" ở sau
điều khoảnMột điều đã hứa và cần được thực hiện.tài khoảnSố kế toán dùng để phản ánh tình hình biến động của các loại vốn và nguồn vốn.thanh khoảnTính chất linh hoạt của một tài sản khi chuyển đổi thành tiền mặt, trong đó việc mua bán trên thị trường không làm thay đổi giá trị thị trường của tài sản đó.chuyển khoảnchuyển tiền từ tài khoản này sang tài khoản khác qua ngân hàng hoặc qua các trung tâm thanh toán (một hình thức thanh toán không dùng tiền mặt).khẩn khoảnNằn nì nài xin.chủ tài khoảnNgười đứng tên sở hữu tài khoản được mở ở ngân hàng cho riêng mình hoặc đại diện cho một tổ chức có tư cách pháp nhân.trù khoảnMón tiền dự sẵn.dòng khoảnNơi đề họ tên của người làm bài thơ, bức vẽ. – thuật ngữ thư pháp gọi là “lạc khoản”.ngân khoảnKhoản tiền ghi trong ngân sách để chi dùng cho một công việc nhất định.trái khoảnMón tiền nợ (cũ).lạc khoảnDòng chữ viết nhỏ để tên họ và ngày tháng ở trên các bức họa hay các bức đối trướng.
Cùng vần "oan", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.