Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khẩn khoản

Động từ
Động từ
  1. Nằn nì nài xin.
    • Khẩn khoản xin quý phu quân.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi khẩn khoản kêu gọi các ngài nhân danh các nạn nhân của vụ đói kém.I'm appealing on behalf of the famine victims.

Cấu tạo âm tiết

khẩnâm đầu kh · vần ân · thanh hỏi
khoảnâm đầu kh · vần oan · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "khẩn khoản" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.