Động từ
- Nằn nì nài xin.
- Khẩn khoản xin quý phu quân.
Câu ví dụ thêm
- Tôi khẩn khoản kêu gọi các ngài nhân danh các nạn nhân của vụ đói kém.I'm appealing on behalf of the famine victims.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khẩn khoản" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.