oản
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "oan"
"oản" là một từ
Danh từ. Xôi hay bột bánh khảo nén vào khuôn hình nón cụt, dùng để cúng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "oản"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "oản"
Từ có "oản" ở sau
Cùng vần "oan", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.