oán
Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "oan"
"oán" là một từ
Danh từ, Động từ. Sự căm tức điều người ta làm hại mình. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "oán"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "oán"
oán tráchTức giận, biểu hiện ra bằng những lời trách móc.oán hậnCăm thù và tức giận.oán thánĐau khổ vì bị oan ức.oán hờnUất ức và oán giận sâu sắc, nung nấu trong lòng.oán khíNỗi niềm bức xúc chất chứa trong lòng, hoá chuyển thành sự thù hận đậm sâu không thể giải toả của con người.oán thùOán ghét và căm thù.oán giậnCăm giận, uất ức tột độ.oán ghétCăm giận và chán ghét đến tột độ.
Từ có "oán" ở sau
khuê phụ oánNỗi oán hờn của người vợ chốn phòng the.ân oánÂn nghĩa và thù oán.thù oánCăm thù và oán giận.ai oánĐau thương oán trách.báo oánTrả thù một cách đích đáng kẻ trước đây đã làm hại mình.gây thù chuốc oánGây ra tội ác, hận thù rồi lại phải chuốc lấy oán hận vào mình (nói khái quát).tứ đại oánTên một điệu nhạc cổ của Việt Nam.kết oánGây nên mối oán thù.
Cùng vần "oan", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.