oán

Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

—âm đầu
oanvần
sắcthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "oan"

"oán" là một từ

Danh từ, Động từ. Sự căm tức điều người ta làm hại mình. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "oán"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "oán"

Từ có "oán" ở sau

Cùng vần "oan", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.