Động từ
- Oán ghét và căm thù.
- gây oán thù
- "Gẫm mình chưa mấy xuân thu, Sầu vương đã chịu, oán thù đã mang." (Cdao)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "oán thù" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.