oan

Âm tiết tiếng Việt · có trong 28 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

—âm đầu
oanvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "oan"

"oan" là một từ

Tính từ. Bị quy tội không đúng, phải chịu sự trừng phạt một cách sai trái, vô lí. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "oan"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "oan"

Từ có "oan" ở sau

Cùng vần "oan", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.