oan
Âm tiết tiếng Việt · có trong 28 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "oan"
"oan" là một từ
Tính từ. Bị quy tội không đúng, phải chịu sự trừng phạt một cách sai trái, vô lí. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "oan"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "oan"
oan khuấtMắc oan một cách quá vô lý.oan tráiNhững điều phải gánh chịu trong kiếp này để trả cho những điều ác đã làm ở kiếp trước, theo quan niệm của đạo Phật.oan uổngNhư oan (nhưng ý mạnh hơn; nói khái quát)oan giaKẻ thù.oan ứcOan đến mức uất ức hoặc ức chế mà không làm gì được nữa.oan cừuCăm giận và thù hằn.oan khổĐau khổ vì bị oan ức.oan khốc.oan khí tương triềnCái oan khí ức vấn vít lại với nhau; ý nói.oan phường vảiĐiêu toa như phường buôn bán.oan Thị MầuChâm biếm kẻ tự huyễn mình đáng thương hơn đáng trách.oan bà sãiNhư oan Thị Kính.oan Thị KínhNgười có phận hẩm khó giãi bày.oan hồnHồn người chết oan (cũ).oan bà vãiNhư oan Thị Kính.oan bà Thị KínhNhư oan Thị Kính.
Từ có "oan" ở sau
vu oanVu cho người điều gì khiến người ta bị oan.kêu oanGiãi bày, kêu than về nỗi oan ức của mình.giải oanLàm cho hết oan uổng.khiếu oanGiãi bày nỗi oan uổng.bạch oanTỏ rõ nỗi oan ức.minh oanBày tỏ nỗi oan uổng.dây oanDây trói oan uổng.thân oanBày tỏ nỗi oan.túc trái tiền oanNợ nần, oán thù từ kiếp trước để lại.biện oanTrình bày cho rõ sự oan ức.tiền oan nghiệp chướngOan chướng từ kiếp trước, theo Phật giáo.
Cùng vần "oan", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.