Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

oan khuất

Tính từ
Tính từ
  1. Mắc oan một cách quá vô lý.
  2. Oan mà không thể giãi bày ra được.
    • nỗi oan khuất
    • bị oan khuất

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

oanâm đầu (không) · vần oan · thanh ngang
khuấtâm đầu kh · vần uât · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "oan khuất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.