khuất
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "khuât"
"khuất" là một từ
Tính từ. Bị che lấp đi. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "khuất"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "khuất"
khuất bóngKhông được ánh sáng soi đến.khuất nẻoNói đường đi xa cách và khó khăn.khuất phụcChịu hoặc làm cho từ bỏ ý chí đấu tranh, chấp nhận sự chi phối thế lực khác.khuất thânCúi mình chịu lụy.khuất mắtKhỏi trông thấy.khuất mặtXa vắng.khuất tấtLuồn lọt, quỵ lụy.khuất nhụcChịu nhục vì yếu thế.khuất khúcQuanh co, gồm nhiều đường cong nối tiếp nhau.khuất tiếtKhông giữ vững được tiết tháo (cũ).
Từ có "khuất" ở sau
uy vũ bất năng khuấtNói người cương trực không chịu khuất phục kẻ có quyền thế.oan khuấtMắc oan một cách quá vô lý.che khuấtXem chebất khuấtKhông chịu khuất phục. Không cam chịu.
Cùng vần "uât", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.