Thành ngữ
- Nói người cương trực không chịu khuất phục kẻ có quyền thế.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 威武不能屈.
"uy vũ bất năng khuất" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 威武不能屈 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 威武も屈するあたはず |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| uy | âm đầu (không) · vần uy · thanh ngang |
| vũ | âm đầu v · vần u · thanh ngã |
| bất | âm đầu b · vần ât · thanh sắc |
| năng | âm đầu n · vần ăng · thanh ngang |
| khuất | âm đầu kh · vần uât · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "uy vũ bất năng khuất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.